XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

裁定

[cái dìng] [裁 定]

phán quyết

法院等对诉讼程序等事项做出决定。

法院裁定驳回原告的起诉申请。

fǎ yuàn cái dìng bó huí yuán gào de qǐ sù shēn qǐng.

Tòa án phán quyết bác bỏ đơn khởi kiện của nguyên đơn.

好的,我这就根据这个原则修改方案,确立医生最终裁定机制。

hǎo de, wǒ zhè jiù gēn jù zhè ge yuán zé xiū gǎi fāng àn, què lì yī shēng zuì zhōng cái dìng jī zhì.

Vâng, em sẽ sửa phương án theo nguyên tắc này ngay, xác lập cơ chế bác sĩ là người đưa ra phán quyết cuối cùng.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免