确定【確定】
[què dìng] [确 定]
rõ ràng; chắc chắn; cố định
明确肯定或固定下来
你确定明天能来上班吗?
nǐ què dìng míng tiān néng lái shàng bān ma?Bạn có chắc chắn ngày mai có thể đi làm không?
chắc chắn; rõ ràng
明确而肯定的
目前还没有一个确定的答案。
mù qián hái méi yǒu yí gè què dìng de dá àn.Hiện tại vẫn chưa có một câu trả lời chắc chắn.
是的,点确定以后就开始打印了。
shì de, diǎn què dìng yǐ hòu jiù kāi shǐ dǎ yìn le.Đúng vậy, sau khi bấm xác nhận là bắt đầu in.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng我不确定他是否会来参加会议。
wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.
你确定吗?刚才放在什么地方了?
nǐ què dìng ma? gāng cái fàng zài shén me dì fāng le?Em chắc chứ? Lúc nãy em để ở đâu?
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被