仿佛【彷彿】
[fǎng fú] [仿 佛]
dường như; như thể; giống
似乎;好像。
听到这个好消息,他仿佛看到了希望。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā fǎng fú kàn dào le xī wàng.Nghe thấy tin tốt này, anh ấy như thể đã nhìn thấy hy vọng.
tương tự; na ná; xấp xỉ
差不多;相像。
他们俩年龄仿佛,志趣也十分相投。
tā men liǎ nián líng fǎng fú, zhì qù yě shí fēn xiāng tóu.Hai người họ tuổi tác xấp xỉ nhau, chí hướng sở thích cũng rất hợp.
他们的重逢仿佛是一幕戏剧。
tā men de chóng féng fǎng fú shì yí mù xì jù.Cuộc tái ngộ của họ giống như một vở kịch.
命运仿佛故意在跟我作对。
mìng yùn fǎng fú gù yì zài gēn wǒ zuò duì.Số phận dường như đang cố tình chống lại tôi.