仿制【仿製】
[fǎng zhì] [仿 制]
sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
模仿现成的样品或式样制造。
这家工厂未经授权就仿制知名品牌的产品。
zhè jiā gōng chǎng wèi jīng shòu quán jiù fǎng zhì zhī míng pǐn pái de chǎn pǐn.Nhà máy này đã nhái sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng mà chưa được ủy quyền.
王老师,我们海外合作方私自仿制新款,这分明是侵犯知识产权。
wáng lǎo shī, wǒ men hǎi wài hé zuò fāng sī zì fǎng zhì xīn kuǎn, zhè fēn míng shì qīn fàn zhī shi chǎn quán.Thầy Vương, đối tác nước ngoài tự ý nhái mẫu mới, rõ ràng là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới对,而工业化仿制则用低劣的机器产品冒充手工正品,破坏了市场。
duì, ér gōng yè huà fǎng zhì zé yòng dī liè de jī qì chǎn pǐn mào chōng shǒu gōng zhèng pǐn, pò huài le shì chǎng.Vâng, còn làm nhái công nghiệp thì dùng sản phẩm máy móc kém chất lượng mạo danh hàng thủ công chính hãng, phá hoại thị trường.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎那如果放开限制,低收入国家目前的仿制技术和质控水平跟得上吗?
nà rú guǒ fàng kāi xiàn zhì, dī shōu rù guó jiā mù qián de fǎng zhì jì shù hé zhì kòng shuǐ píng gēn de shàng ma?Vậy nếu nới lỏng hạn chế, kỹ thuật sản xuất thuốc gốc và trình độ kiểm soát chất lượng của các nước thu nhập thấp liệu có theo kịp?
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế