限制
[xiàn zhì] [限 制]
hạn chế; giới hạn; ràng buộc
规定范围,不许超过
这里限制停车时间。
zhè lǐ xiàn zhì tíng chē shí jiān.Ở đây hạn chế thời gian đỗ xe.
sự hạn chế; giới hạn; điều kiện ràng buộc
规定的范围或约束条件
申请这份工作没有任何年龄限制。
shēn qǐng zhè fèn gōng zuò méi yǒu rèn hé nián líng xiàn zhì.Ứng tuyển công việc này không có bất kỳ giới hạn độ tuổi nào.
个
我给手机设定了每天使用的时间限制。
wǒ gěi shǒu jī shè dìng le měi tiān shǐ yòng de shí jiān xiàn zhì.Mình đã cài đặt giới hạn thời gian sử dụng mỗi ngày cho điện thoại.
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来我担心保密范围太广,会限制以后的合作。
wǒ dān xīn bǎo mì fàn wéi tài guǎng, huì xiàn zhì yǐ hòu de hé zuò.Em lo ngại phạm vi bảo mật quá rộng sẽ hạn chế sự hợp tác sau này.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…严禁倒卖国家限制流通的物资。
yán jìn dǎo mài guó jiā xiàn zhì liú tōng de wù zī.Nghiêm cấm mua đi bán lại hàng hóa bị nhà nước hạn chế lưu thông.