放手
[fàng shǒu] [放 手]
buông tay; mạnh dạn (hành động); không can thiệp
松开手;放开权力或不加干涉
领导鼓励我们放手去干,不要害怕失败。
lǐng dǎo gǔ lì wǒ men fàng shǒu qù gān, bú yào hài pà shī bài.Lãnh đạo khuyến khích chúng tôi mạnh dạn làm, không sợ thất bại.
无为而治?这是要管理者完全放手不管吗?
wú wéi ér zhì? zhè shì yào guǎn lǐ zhě wán quán fàng shǒu bù guǎn ma?Vô vi mà trị? Đây là muốn nhà quản lý hoàn toàn buông tay không quản nữa sao?
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说他紧紧揪住那人的衣领不肯放手。
tā jǐn jǐn jiū zhù nà rén de yī lǐng bù kěn fàng shǒu.Anh ấy túm chặt lấy cổ áo người đó không chịu thả.
嗯,听起来有些道理,但过度放手真的能提高效率吗?
èn, tīng qǐ lái yǒu xiē dào lǐ, dàn guò dù fàng shǒu zhēn de néng tí gāo xiào lǜ ma?Ừm, nghe thì có vẻ có lý, nhưng nới lỏng quá mức thực sự có thể nâng cao hiệu suất sao?
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说