放到
[fàng dào] [放 到]
đặt; để vào/lên
把东西放进或摆在某处
请把书放到桌子上。
qǐng bǎ shū fàng dào zhuō zi shàng.Xin hãy để sách lên bàn.
是的。你把书放到门口的机器上。
shì de. nǐ bǎ shū fàng dào mén kǒu de jī qì shàng.Đúng rồi. Em đặt sách lên cái máy ở cửa đi.
Trong bài: Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。
tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.
放到机器上检查一下,对吗?
fàng dào jī qì shàng jiǎn chá yí xià, duì ma?Đặt lên máy để kiểm tra một chút, đúng không ạ?
Trong bài: Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把