停放
[tíng fàng] [停 放]
1.đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)
将车船等暂时放置在某处。
为了保障消防通道畅通,严禁在此处随意停放各类机动车辆。
wèi le bǎo zhàng xiāo fáng tōng dào chàng tōng, yán jìn zài cǐ chù suí yì tíng fàng gè lèi jī dòng chē liàng.Nhằm đảm bảo lối thoát hiểm thông suốt, nghiêm cấm tùy tiện đỗ các loại xe cơ giới tại nơi này.
2.quàn; quàn đặt (linh cữu, thi thể)
暂存灵柩或遗体。
烈士的遗体暂时停放在纪念馆。
liè shì de yí tǐ zàn shí tíng fàng zài jì niàn guǎn.Thi thể của liệt sĩ tạm thời được quàn tại nhà tưởng niệm.
我看到公告了,原来由于路面施工维修,这一带禁止停放车辆。
wǒ kàn dào gōng gào le, yuán lái yóu yú lù miàn shī gōng wéi xiū, zhè yí dài jìn zhǐ tíng fàng chē liàng.Mình thấy thông báo rồi, hóa ra do sửa chữa mặt đường, khu vực này cấm dừng đỗ xe.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被请在指定区域内停放共享单车。
qǐng zài zhǐ dìng qū yù nèi tíng fàng gòng xiǎng dān chē.Vui lòng đỗ xe đạp công cộng trong khu vực được chỉ định.