播放
[bō fàng] [播 放]
phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
通过媒体播出声音或影像
电视里正在播放音乐。
diàn shì lǐ zhèng zài bō fàng yīn yuè.Trong tivi đang phát nhạc.
好的,音响设备只需测试音乐播放功能是否正常即可吗?
hǎo de, yīn xiǎng shè bèi zhǐ xū cè shì yīn yuè bō fàng gōng néng shì fǒu zhèng cháng jí kě ma?Vâng ạ, thiết bị âm thanh chỉ cần kiểm tra xem chức năng phát nhạc có bình thường không là được phải không ạ?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了没问题,我一会儿就把播放列表发给你,你一听就会喜欢的。
méi wèn tí, wǒ yí huì r jiù bǎ bō fàng liè biǎo fā gěi nǐ, nǐ yì tīng jiù huì xǐ huan de.Không vấn đề gì, lát nữa tôi sẽ gửi danh sách phát cho cậu, cậu vừa nghe là sẽ thích ngay.
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…电视台正在播放一个环保专题。
diàn shì tái zhèng zài bō fàng yí gè huán bǎo zhuān tí.Đài truyền hình đang phát một chuyên đề về bảo vệ môi trường.
