改革开放【改革開放】
[gǎi gé kāi fàng] [改 革 开 放]
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
指对内改革和对外开放的政策
改革开放以来,中国经济发展速度令世界瞩目。
gǎi gé kāi fàng yǐ lái, zhōng guó jīng jì fā zhǎn sù dù lìng shì jiè zhǔ mù.Kể từ khi cải cách và mở cửa, tốc độ phát triển kinh tế của Trung Quốc khiến cả thế giới chú ý.
改革开放迎来了科学的春天。
gǎi gé kāi fàng yíng lái le kē xué de chūn tiān.Cải cách mở cửa đã mang lại mùa xuân cho khoa học.
改革开放让当地村民逐渐富裕起来。
gǎi gé kāi fàng ràng dāng dì cūn mín zhú jiàn fù yù qǐ lái.Cải cách mở cửa giúp dân làng địa phương dần trở nên giàu có.
改革开放让家乡有了翻天覆地的改变。
gǎi gé kāi fàng ràng jiā xiāng yǒu le fān tiān fù dì de gǎi biàn.Cải cách mở cửa đã mang lại sự thay đổi trời biển cho quê hương.