改
[gǎi]
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
改变原来的样子或纠正错误
请改一下这个错。
qǐng gǎi yí xià zhè ge cuò.Xin hãy sửa lỗi sai này.
对,你把这句改好,再读一遍。
duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得他改正了以往工作粗心的毛病。
tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.
我改坐快速公交能避开堵车吗?
wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别