XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

纠正【糾正】

[jiū zhèng] [纠 正]

sửa chữa; làm cho đúng

改正思想、行动等方面的错误。

老师耐心地纠正了学生在发音上的微小错误。

lǎo shī nài xīn dì jiū zhèng le xué shēng zài fā yīn shàng de wēi xiǎo cuò wù.

Giáo viên kiên nhẫn sửa chữa những lỗi phát âm nhỏ của học sinh.

每次四十分钟,还能互相纠正发音。

měi cì sì shí fēn zhōng, hái néng hù xiāng jiū zhèng fā yīn.

Mỗi lần bốn mươi phút, còn có thể sửa phát âm cho nhau.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

瑜伽老师纠正了我的练习姿势。

yú jiā lǎo shī jiū zhèng le wǒ de liàn xí zī shì.

Giáo viên yoga đã sửa lại tư thế tập luyện cho tôi.

很好,只有通过这种刚性的监管措施,才能彻底纠正滥用药物的习惯。

hěn hǎo, zhǐ yǒu tōng guò zhè zhǒng gāng xìng de jiān guǎn cuò shī, cái néng chè dǐ jiū zhèng làn yòng yào wù de xí guàn.

Rất tốt, chỉ thông qua giải pháp giám sát cứng rắn này mới có thể loại bỏ triệt để thói quen lạm dụng thuốc.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味