端正
[duān zhèng] [端 正]
ngay thẳng; đều đặn; đúng mực
老师要求学生端正态度。
lǎo shī yāo qiú xué shēng duān zhèng tài dù.Giáo viên yêu cầu học sinh có thái độ đúng mực.
是啊,她不仅专业态度端正,还展现出高度的敬业精神,这确实难能可贵。
shì a, tā bù jǐn zhuān yè tài dù duān zhèng, hái zhǎn xiàn chū gāo dù de jìng yè jīng shén, zhè què shí nán néng kě guì.Đúng thế, cô ấy không chỉ có thái độ chuyên môn chuẩn mực, mà còn thể hiện tinh thần trách nhiệm cao độ, điều này thực sự rất đáng quý.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…那个年轻人五官端正,态度大方。
nà ge nián qīng rén wǔ guān duān zhèng, tài dù dà fāng.Chàng thanh niên đó ngũ quan đoan chính, thái độ đàng hoàng.
五官端正是找工作的优势。
wǔ guān duān zhèng shì zhǎo gōng zuò de yōu shì.Ngũ quan cân đối là một lợi thế khi xin việc.