XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

端

[duān]

1.cuối; cực; mục

事物的末尾、头绪或方面、项目。

服务员把热气腾腾的汤端上了餐桌。

fú wù yuán bǎ rè qì téng téng de tāng duān shàng le cān zhuō.

Người phục vụ bưng bát canh nóng hổi lên bàn ăn.

2.bưng; bê

双手平正地拿着

服务员微笑着端来了一壶热茶。

fú wù yuán wēi xiào zhe duān lái le yì hú rè chá.

Nhân viên phục vụ mỉm cười bưng đến một ấm trà nóng.

ngay thẳng; đoan chính

端正,正直

那个年轻人五官端正,态度大方。

nà ge nián qīng rén wǔ guān duān zhèng, tài dù dà fāng.

Chàng thanh niên đó ngũ quan đoan chính, thái độ đàng hoàng.

端午节?端午节有什么传统?

duān wǔ jié? duān wǔ jié yǒu shén me chuán tǒng?

Tết Đoan Ngọ à? Tết Đoan Ngọ có truyền thống gì?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

那是粽子,端午节快到了。

nà shì zòng zǐ, duān wǔ jié kuài dào le.

Đó là bánh ú, Tết Đoan Ngọ sắp đến rồi.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

他的性格容易走向另一个极端。

tā de xìng gé róng yì zǒu xiàng lìng yí gè jí duān.

Tính cách của anh ấy rất dễ đi sang một thái cực khác.