不端
[bù duān] [BẤT 端]
không đúng mực; không danh dự
未经核实直接采用,极易引发虚假引用的学术不端争议。
wèi jīng hé shí zhí jiē cǎi yòng, jí yì yǐn fā xū jiǎ yǐn yòng de xué shù bù duān zhēng yì.Chưa qua kiểm chứng mà trực tiếp sử dụng rất dễ gây tranh cãi về hành vi gian lận học thuật do trích dẫn sai.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句他品行不端,受到了学校的处分。
tā pǐn xíng bù duān, shòu dào le xué xiào de chǔ fèn.Anh ta phẩm hạnh không đứng đắn, đã bị nhà trường kỷ luật.
嗯,我也听说了,这种学术不端行为确实对科研风气影响极坏。
èn, wǒ yě tīng shuō le, zhè zhǒng xué shù bù duān xíng wéi què shí duì kē yán fēng qì yǐng xiǎng jí huài.Dạ, em cũng nghe nói rồi, hành vi gian lận học thuật này thật sự ảnh hưởng rất xấu đến bầu không khí nghiên cứu.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật