不太
[bù tài] [BẤT 太]
không… lắm; không quá
表示程度不高,不怎么
这个手机不太贵。
zhè ge shǒu jī bú tài guì.Chiếc điện thoại này không đắt lắm.
真的吗?不太贵。我要买一张。
zhēn de ma? bú tài guì. wǒ yào mǎi yì zhāng.Thật sao? Không đắt lắm. Tôi muốn mua một vé.
Trong bài: Mua vé xe/tàu这个消息是二手的,不太可靠。
zhè ge xiāo xī shì èr shǒu de, bú tài kě kào.Tin này nghe gián tiếp, không đáng tin lắm.
不太远。我们坐第七排怎么样?
bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim