太
[tài]
quá; rất; lắm
这太好了!
zhè tài hǎo le!Điều này quá tốt rồi!
cụ; cố (chỉ bậc trên ông bà)
称辈分比祖父母更高的亲属
我的太爷爷今年九十岁。
wǒ de tài yé ye jīn nián jiǔ shí suì.Cụ ông của tôi năm nay chín mươi tuổi.
这件红的好看,那件白的太小。
zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都