太平
[tài píng] [太 平]
thái bình; yên ổn; bình yên
国家繁荣昌盛,百姓才能过上安居乐业的太平日子。
guó jiā fán róng chāng shèng, bǎi xìng cái néng guò shàng ān jū lè yè de tài píng rì zi.Đất nước phồn vinh thịnh vượng, bách tính mới có thể sống những ngày thái bình an cư lạc nghiệp.
特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。
tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况那个小岛濒临太平洋,气候宜人。
nà ge xiǎo dǎo bīn lín tài píng yáng, qì hòu yí rén.Hòn đảo nhỏ đó nằm sát Thái Bình Dương, khí hậu dễ chịu.