太空
[tài kōng] [太 空]
không gian vũ trụ
地球大气层以外的极高很远的空间。
科学家们希望有一天人类能在太空中生活。
kē xué jiā men xī wàng yǒu yì tiān rén lèi néng zài tài kōng zhōng shēng huó.Các nhà khoa học hy vọng một ngày nào đó con người có thể sống trong vũ trụ.
别提了,那个工具写出来的句子太空洞,全都是废话。
bié tí le, nà ge gōng jù xiě chū lái de jù zi tài kōng dòng, quán dōu shì fèi huà.Đừng nhắc nữa, câu từ do công cụ đó viết ra quá sáo rỗng, toàn là lời vô nghĩa.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而探索太空是全人类共同的梦想。
tàn suǒ tài kōng shì quán rén lèi gòng tóng de mèng xiǎng.Khám phá không gian vũ trụ là ước mơ chung của toàn nhân loại.
过度放任私人独占,只会导致太空资源争夺演变成地缘对抗。
guò dù fàng rèn sī rén dú zhàn, zhǐ huì dǎo zhì tài kōng zī yuán zhēng duó yǎn biàn chéng dì yuán duì kàng.Quá buông lỏng cho tư nhân độc chiếm sẽ chỉ dẫn đến việc tranh đoạt tài nguyên không gian vũ trụ biến thành đối đầu địa chính trị.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃