高空
[gāo kōng] [高 空]
độ cao lớn
距离地面很高的空中。
飞机在高空飞行时,乘客应系好安全带。
fēi jī zài gāo kōng fēi xíng shí, chéng kè yìng xì hǎo ān quán dài.Khi máy bay bay ở độ cao lớn, hành khách nên thắt chặt dây an toàn.
消防队员正在进行高空救援演习。
xiāo fáng duì yuán zhèng zài jìn xíng gāo kōng jiù yuán yǎn xí.Lực lượng cứu hỏa đang tiến hành diễn tập cứu hộ trên cao.
运动员顺利完成了高空跳伞任务。
yùn dòng yuán shùn lì wán chéng le gāo kōng tiào sǎn rèn wu.Vận động viên đã hoàn thành thuận lợi nhiệm vụ nhảy dù trên cao.
一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。
yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.