天空
[tiān kōng] [天 空]
bầu trời
地面以上的高空。
今天的天空非常蓝。
jīn tiān de tiān kōng fēi cháng lán.Bầu trời hôm nay rất xanh.
天空是灰色的,好像要下雨了。
tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.
暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
鸟儿在天空中自由自在地飞翔。
niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.