天文
[tiān wén] [天 VĂN]
thiên văn
指天体结构、运动和性质等自然现象。
弟弟从小就对天文知识非常感兴趣。
dì di cóng xiǎo jiù duì tiān wén zhī shi fēi cháng gǎn xìng qù.Em trai từ nhỏ đã vô cùng hứng thú với kiến thức thiên văn.
是啊,全面覆盖需要天文数字的支出,极易引发不可挽回的财政赤字。
shì a, quán miàn fù gài xū yào tiān wén shù zì de zhī chū, jí yì yǐn fā bù kě wǎn huí de cái zhèng chì zì.Đúng thế, bao phủ toàn diện đòi hỏi khoản chi tiêu thiên văn, cực kỳ dễ gây ra thâm hụt ngân sách không thể cứu vãn.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下日全食是一种罕见的天文奇观。
rì quán shí shì yì zhǒng hǎn jiàn de tiān wén qí guān.Nhật thực toàn phần là một hiện tượng thiên văn hiếm gặp.
确实如此,单剂药费往往动辄数千美元,对公共医疗预算薄弱的国家而言无异于天文数字。
què shí rú cǐ, dān jì yào fèi wǎng wǎng dòng zhé shù qiān měi yuán, duì gōng gòng yī liáo yù suàn bó ruò de guó jiā ér yán wú yì yú tiān wén shù zì.Đúng là như thế, chi phí cho một liều thuốc thường lên tới vài ngàn đô la, đối với các quốc gia có ngân sách y tế công mỏng manh thì chẳng khác nào con số thiên văn.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所