XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

天

[tiān]

1.ngày; trời; thượng đế

一昼夜;天空;主宰万物的神

我去三天。

wǒ qù sān tiān.

Tôi đi ba ngày.

2.thời tiết

天气状况

天冷了,多穿点衣服。

tiān lěng le, duō chuān diǎn yī fu.

Trời lạnh rồi, mặc thêm quần áo nhé.

3.mùa; thời kỳ trong năm

一年中的季节或某段时节

冬天这里常常下雪。

dōng tiān zhè lǐ cháng cháng xià xuě.

Mùa đông ở đây thường có tuyết rơi.

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…