前天
[qián tiān] [前 天]
ngày hôm kia
昨天的前一天
前天我去了学校。
qián tiān wǒ qù le xué xiào.Hôm kia tôi đã đến trường.
你前天不是说,要用新的人工智能软件生成报告吗?
nǐ qián tiān bú shì shuō, yào yòng xīn de rén gōng zhì néng ruǎn jiàn shēng chéng bào gào ma?Hôm kia cậu chẳng phải nói là sẽ dùng phần mềm trí tuệ nhân tạo mới để tạo báo cáo sao?
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而目前天气非常冷。
mù qián tiān qì fēi cháng lěng.Hiện tại thời tiết rất lạnh.