前边【前邊】
[qián bian] [前 边]
1.phía trước; mặt trước; ở phía trước
位于某物正面或前方的位置
前边是学校。
qián biān shì xué xiào.Phía trước là trường học.
2.phần trước; đoạn trước
次序靠前的部分
请再读一遍前边那句话。
qǐng zài dú yí biàn qián biān nà jù huà.Hãy đọc lại câu phía trước một lần nữa.
车站就在前边,我们过去吧。
chē zhàn jiù zài qián biān, wǒ men guò qù ba.Trạm xe ở ngay phía trước, chúng ta qua đó đi.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好学校前边有一个停车场。
xué xiào qián biān yǒu yí gè tíng chē chǎng.Phía trước trường học có một bãi đỗ xe.
我家前边有一个院。
wǒ jiā qián biān yǒu yí gè yuàn.Trước nhà tôi có một cái sân.