前方
[qián fāng] [前 方]
phía trước; mặt trước
接近正前方的空间或方位。
前方道路正在施工,所有车辆请减速慢行。
qián fāng dào lù zhèng zài shī gōng, suǒ yǒu chē liàng qǐng jiǎn sù màn xíng.Phía trước đang làm đường, tất cả phương tiện xin hãy giảm tốc đi chậm.
前方禁止掉头,请继续往前走。
qián fāng jìn zhǐ diào tóu, qǐng jì xù wǎng qián zǒu.Phía trước cấm quay đầu, xin vui lòng tiếp tục đi thẳng.
请和前方的车辆保持安全距离。
qǐng hé qián fāng de chē liàng bǎo chí ān quán jù lí.Xin vui lòng giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.
士兵们顽强守住了前方的阵地。
shì bīng men wán qiáng shǒu zhù le qián fāng de zhèn dì.Các binh sĩ đã ngoan cường giữ vững trận địa phía trước.