后方
[hòu fāng] [后 方]
phía sau; xa phía sau tiền tuyến
终审阶段需核实项目报告无误,经部门主管签字认可后方可归档。
zhōng shěn jiē duàn xū hé shí xiàng mù bào gào wú wù, jīng bù mén zhǔ guǎn qiān zì rèn kě hòu fāng kě guī dàng.Giai đoạn thẩm định cuối cần xác nhận báo cáo dự án không có sai sót, sau khi được trưởng bộ phận ký duyệt mới được lưu trữ.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện我军派出精锐部队抄袭敌军后方。
wǒ jūn pài chū jīng ruì bù duì chāo xí dí jūn hòu fāng.Quân ta phái bộ đội tinh nhuệ tập kích vu hồi phía sau lưng địch.
前线物资短缺,急需后方的物资支援。
qián xiàn wù zī duǎn quē, jí xū hòu fāng de wù zī zhī yuán.Tuyến trước thiếu thốn vật tư, rất cần sự chi viện vật tư từ hậu phương.