北方
[běi fāng] [北 方]
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
指北边地区或以北方向
北方冬天很冷。
běi fāng dōng tiān hěn lěng.Phía bắc mùa đông rất lạnh.
当然会啊,北方人特别喜欢吃。
dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc北方到底是冷,出门要多穿点。
běi fāng dào dǐ shì lěng, chū mén yào duō chuān diǎn.Phương Bắc suy cho cùng vẫn lạnh, ra ngoài phải mặc ấm một chút.
北方菜偏咸,南方人口味偏甜和酸。
běi fāng cài piān xián, nán fāng rén kǒu wèi piān tián hé suān.Món miền Bắc thiên về mặn, khẩu vị người miền Nam thiên về ngọt và chua.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是