阴【陰】
[yīn]
u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát
天气多云无日;也指阴凉
我认识阴医生。
wǒ rèn shi yīn yī shēng.Tôi quen biết bác sĩ Âm.
âm (đối lập với dương)
阴阳中跟阳相对的一面
中医很重视阴阳平衡。
zhōng yī hěn zhòng shì yīn yáng píng héng.Y học cổ truyền rất coi trọng sự cân bằng âm dương.
1.kín, giấu, không lộ ra
隐蔽的,不露在外面的
这条阴沟已经堵住了。
zhè tiáo yīn gōu yǐ jīng dǔ zhù le.Cống ngầm này đã bị tắc.
2.mang điện âm
带负电的
电池分阴极和阳极。
diàn chí fēn yīn jí hé yáng jí.Pin chia cực âm và cực dương.
你看,它是说虽然阴天,但是不下雨。
nǐ kàn, tā shì shuō suī rán yīn tiān, dàn shì bú xià yǔ.Cậu nhìn xem, nó nói là tuy trời âm u, nhưng không mưa.
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到阴天拍照时需要注意调整光线。
yīn tiān pāi zhào shí xū yào zhù yì tiáo zhěng guāng xiàn.Khi chụp ảnh vào ngày trời râm cần chú ý điều chỉnh ánh sáng.
兼之阴雨天气导致光伏发电量大幅缩减,供需缺口更大了。
jiān zhī yīn yǔ tiān qì dǎo zhì guāng fú fā diàn liàng dà fú suō jiǎn, gōng xū quē kǒu gèng dà le.Cộng thêm thời tiết âm u mưa gió dẫn đến lượng phát điện mặt trời sụt giảm mạnh, lỗ hổng cung cầu càng lớn hơn.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之