晴
[qíng]
trời quang; rõ ràng (thời tiết)
天空无云或少云
今天天气晴。
jīn tiān tiān qì qíng.Hôm nay trời quang mây tạnh.
我看过了,今天天气预报说会晴。
wǒ kàn guo le, jīn tiān tiān qì yù bào shuō huì qíng.Mình xem rồi, dự báo thời tiết hôm nay nói sẽ nắng.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
真的吗?星期天也是晴天吗?
zhēn de ma? xīng qī tiān yě shì qíng tiān ma?Thật sao? Chủ nhật cũng là ngày nắng à?
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…