放晴
[fàng qíng] [放 晴]
(thời tiết) quang đãng
好的,辛苦你了,等天气放晴咱们再好好玩。
hǎo de, xīn kǔ nǐ le, děng tiān qì fàng qíng zán men zài hǎo hǎo wán.Được, vất vả cho cậu rồi, đợi thời tiết hửng nắng chúng ta lại chơi hết mình.
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
暴风雨终于平息,天空放晴了。
bào fēng yǔ zhōng yú píng xī, tiān kōng fàng qíng le.Cơn bão cuối cùng cũng lắng xuống, trời quang đãng trở lại.