放心
[fàng xīn] [放 心]
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
心绪安定,没有忧虑牵挂。
请你放心。
qǐng nǐ fàng xīn.Xin bạn yên tâm.
放心吧,我们两个人用没问题。
fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa你放心吧,我不会让你失望的。
nǐ fàng xīn ba, wǒ bú huì ràng nǐ shī wàng de.Bạn yên tâm đi, tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.
放心吧,我已经准备好行李了。
fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo xíng li le.Yên tâm đi, thầy đã chuẩn bị xong hành lý rồi.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa