关心【關心】
[guān xīn] [关 心]
quan tâm đến; chăm sóc
对人或事挂念重视
我关心你的学习。
wǒ guān xīn nǐ de xué xí.Tôi quan tâm đến việc học của bạn.
谢谢老师关心,我会注意的。
xiè xiè lǎo shī guān xīn, wǒ huì zhù yì de.Cảm ơn thầy quan tâm, em sẽ chú ý ạ.
Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm孩子们渴望得到父母的关心和爱。
hái zi men kě wàng dé dào fù mǔ de guān xīn hé ài.Những đứa trẻ khao khát nhận được sự quan tâm và tình yêu của cha mẹ.
我做得完,谢谢老师关心。
wǒ zuò de wán, xiè xiè lǎo shī guān xīn.Em làm xong được, cảm ơn thầy đã hỏi thăm.
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng