冷漠
[lěng mò] [冷 漠]
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ
态度冷淡,毫无热情与关怀。
面对需要帮助的陌生人,我们不应该态度冷漠。
miàn duì xū yào bāng zhù de mò shēng rén, wǒ men bú yīng gāi tài dù lěng mò.Đối mặt với người lạ cần giúp đỡ, chúng ta không nên có thái độ thờ ơ.
好,我想补充一点:西方的独立也不等于冷漠,子女仍会提供实际支持。
hǎo, wǒ xiǎng bǔ chōng yì diǎn: xī fāng de dú lì yě bù děng yú lěng mò, zǐ nǚ réng huì tí gōng shí jì zhī chí.Được, em muốn bổ sung một điểm: sự độc lập của phương Tây không đồng nghĩa với lạnh nhạt; con cái vẫn cung cấp hỗ trợ thiết thực.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá原来是这样,他表面上显得有些冷漠,实际上是听不清楚别人说话,缺乏安全感。
yuán lái shì zhè yàng, tā biǎo miàn shàng xiǎn de yǒu xiē lěng mò, shí jì shang shì tīng bù qīng chǔ bié rén shuō huà, quē fá ān quán gǎn.Hóa ra là vậy, bề ngoài cụ có vẻ hơi lạnh nhạt, nhưng thực tế là nghe không rõ người khác nói, lại thiếu cảm giác an toàn.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去他外表冷漠,其实心肠非常善良。
tā wài biǎo lěng mò, qí shí xīn cháng fēi cháng shàn liáng.Bề ngoài anh ấy lạnh lùng nhưng thực chất tấm lòng rất lương thiện.