冷淡
[lěng dàn] [冷 淡]
lạnh lùng; thờ ơ
不热情,不关注;不热闹,客流少。
无论我怎么热情地说话,他的态度始终很冷淡。
wú lùn wǒ zěn me rè qíng dì shuō huà, tā de tài dù shǐ zhōng hěn lěng dàn.Cho dù tôi nói chuyện nhiệt tình thế nào, thái độ của anh ấy vẫn luôn rất lạnh nhạt.
lạnh nhạt; ghẻ lạnh; hờ hững
不热情对待;怠慢。
你不要因为一点误会就冷淡了朋友。
nǐ bú yào yīn wèi yì diǎn wù huì jiù lěng dàn le péng yǒu.Bạn đừng vì chút hiểu lầm mà ghẻ lạnh bạn bè.
张爷爷看上去有些冷淡,实际上是听力下降,缺少安全感。
zhāng yé ye kàn shàng qù yǒu xiē lěng dàn, shí jì shang shì tīng lì xià jiàng, quē shǎo ān quán gǎn.Cụ Trương nhìn bề ngoài có chút lạnh nhạt, nhưng thực tế là do thính lực suy giảm, thiếu cảm giác an toàn.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去新来的室友性格冷淡,有点难处。
xīn lái de shì yǒu xìng gé lěng dàn, yǒu diǎn nán chù.Bạn cùng phòng mới tính cách lạnh nhạt, hơi khó chung sống.