清淡
[qīng dàn] [清 淡]
1.nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)
味道不浓重或生意冷清
生病刚痊愈,医生建议他饮食尽量保持清淡。
shēng bìng gāng quán yù, yī shēng jiàn yì tā yǐn shí jǐn liàng bǎo chí qīng dàn.Vừa khỏi bệnh, bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn uống thanh đạm hết mức có thể.
2.màu sắc nhã nhặn; thanh thoát
色彩素雅不浓重
这套衣服颜色清淡,非常适合在夏天穿。
zhè tào yī fu yán sè qīng dàn, fēi cháng shì hé zài xià tiān chuān.Bộ quần áo này màu sắc nhã nhặn, rất thích hợp mặc vào mùa hè.
清淡一些?是不能吃辣的菜吗?
qīng dàn yì xiē? shì bù néng chī là de cài ma?Thanh đạm một chút ạ? Là không được ăn món cay phải không?
Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm老年人的饮食应当清淡一些。
lǎo nián rén de yǐn shí yīng dāng qīng dàn yì xiē.Chế độ ăn uống của người cao tuổi nên thanh đạm một chút.
嗯,今天中午你选的菜都很清淡。
èn, jīn tiān zhōng wǔ nǐ xuǎn de cài dōu hěn qīng dàn.Ừ, trưa nay những món cậu chọn đều rất thanh đạm.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…