玄
[xuán]
1.màu đen; huyền bí
指深奥难懂的道理或虚妄不可信。
这部小说的前半部分写得太玄了,让人难以理解。
zhè bù xiǎo shuō de qián bàn bù fen xiě de tài xuán le, ràng rén nán yǐ lǐ jiě.Nửa đầu cuốn tiểu thuyết này viết quá huyền bí, khiến người ta khó hiểu.
2.mong manh, bấp bênh, khó thành
口语指事情靠不住、没把握或难成功。
他这次想通过面试,我看有点玄。
tā zhè cì xiǎng tōng guò miàn shì, wǒ kàn yǒu diǎn xuán.Lần này anh ấy muốn đỗ phỏng vấn thì tôi thấy hơi mong manh đấy.
huyền học; tư tưởng Đạo gia
指玄学,也借指道家玄理。
魏晋时期的文人普遍热衷于谈玄。
wèi jìn shí qī de wén rén pǔ biàn rè zhōng yú tán xuán.Văn nhân thời Ngụy Tấn nói chung đều say mê đàm đạo huyền học.
就在玄关的置物架上,你换鞋时一瞥就能看见。
jiù zài xuán guān de zhì wù jià shàng, nǐ huàn xié shí yì piē jiù néng kàn jiàn.Ngay trên kệ để đồ ở lối vào, lúc thay giày cậu liếc mắt là thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一确实如此,将形而上的玄思落地为现实生存反思,这个批判视角抓得非常准。
què shí rú cǐ, jiāng xíng ér shàng de xuán sī luò dì wèi xiàn shí shēng cún fǎn sī, zhè ge pī pàn shì jiǎo zhuā de fēi cháng zhǔn.Đúng là như vậy, việc đưa suy niệm siêu hình thành sự phản tư sinh tồn thực tế, góc nhìn phê phán này nắm rất chuẩn.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại高僧玄奘被后人尊称为玄奘大师。
gāo sēng xuán zàng bèi hòu rén zūn chēng wéi xuán zàng dà shī.Cao tăng Huyền Trang được người đời sau tôn xưng là Huyền Trang Đại Sư.