玄乎[xuán hū] [玄 乎]Lưu từKháckhông đáng tin; khó tinChữ trong từ玄xuánmàu đen乎hūtạiTừ cùng chữ:似乎sì hūHSK 4dường như几乎jī hūHSK 4hầu như在乎zài huHSK 4để ý不在乎bù zài huHSK 4không quan tâm合乎hé hūHSK 7phù hợp với不亦乐乎bù yì lè hūHSK 7nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử)玄机xuán jīHSK 9huyền cơTừ cận nghĩa:言而无信yán ér wú xìnkhông đáng tin