合乎
[hé hū] [合 乎]
phù hợp với; tuân theo
符合原则、规律或要求。
他的建议合乎实际情况。
tā de jiàn yì hé hū shí jì qíng kuàng.Gợi ý của anh ấy phù hợp với tình hình thực tế.
哦?你是指有些企业利用规章漏洞,做出合乎法律却违背道德的事吗?
ò? nǐ shì zhǐ yǒu xiē qǐ yè lì yòng guī zhāng lòu dòng, zuò chū hé hū fǎ lǜ què wéi bèi dào dé de shì ma?Ồ? Em đang nói đến việc một số doanh nghiệp tận dụng kẽ hở quy định, làm ra việc hợp pháp nhưng trái đạo đức sao?
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…他说得完全合乎情理,大家都很赞同。
tā shuō de wán quán hé hū qíng lǐ, dà jiā dōu hěn zàn tóng.Anh ấy nói hoàn toàn hợp tình hợp lý, mọi người đều rất tán đồng.
这批产品完全合乎规格。
zhè pī chǎn pǐn wán quán hé hū guī gé.Lô sản phẩm này hoàn toàn đúng quy cách.