几乎
[jī hū] [几 乎]
hầu như; gần như; hầu hết
表示接近某种程度或结果
这本书的内容我几乎全忘了。
zhè běn shū de nèi róng wǒ jī hū quán wàng le.Nội dung cuốn sách này tôi gần như quên hết rồi.
是的,昨天开始后面的字几乎看不清。
shì de, zuó tiān kāi shǐ hòu miàn de zì jī hū kàn bù qīng.Vâng ạ, từ hôm qua những chữ phía sau hầu như nhìn không rõ.
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越多年不见,我几乎不认得他了。
duō nián bú jiàn, wǒ jī hū bú rèn de tā le.Nhiều năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra anh ấy.
只要按时检查,几乎不需要额外花钱。
zhǐ yào àn shí jiǎn chá, jī hū bù xū yào é wài huā qián.Chỉ cần kiểm tra đúng hạn, hầu như không cần tốn thêm tiền.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一