差点儿【差點兒】
[chà diǎn r] [差 点 儿]
biến thể er hoá của 差点 (chà diǎn)
表示某种情况险些发生,但最终没有。
我今天早上差点儿就迟到了。
wǒ jīn tiān zǎo shàng chà diǎn r jiù chí dào le.Sáng nay tôi suýt nữa thì đi muộn.
kém hơn một chút, còn thiếu một chút
稍微差一些,水平或质量略逊。
这件衣服质量差点儿,不太结实。
zhè jiàn yī fu zhì liàng chà diǎn r, bú tài jiē shi.Chất lượng chiếc áo này hơi kém một chút, không chắc chắn lắm.
拿回来了。我差点儿忘了拿走。
ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿你说得对,我差点儿就马上租了。
nǐ shuō de duì, wǒ chà diǎn r jiù mǎ shàng zū le.Cậu nói đúng, mình suýt chút nữa là thuê ngay rồi.
Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光哎呀,你不说我差点儿忘了!
āi yā, nǐ bù shuō wǒ chà diǎn r wàng le!Ôi trời, bạn không nhắc thì mình suýt nữa quên mất!
Trong bài: Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿