一会儿【一會兒】
[yī huì r] [一 会 儿]
một lát; một lúc; lát nữa
很短的一段时间,或过很短时间
我去一会儿。
wǒ qù yí huì r.Tôi đi một lúc.
lúc thì… lúc thì…
交替使用,表示不同情况轮流出现
他一会儿坐,一会儿站。
tā yí huì r zuò, yí huì r zhàn.Anh ấy lúc thì ngồi, lúc thì đứng.
好的,太谢谢你了,一会儿见!
hǎo de, tài xiè xiè nǐ le, yí huì r jiàn!Được rồi, cảm ơn cậu nhiều nhé, lát nữa gặp!
Trong bài: Gọi điện hỏi thăm bạn chưa tới lớp我们爬到半山腰就歇了一会儿。
wǒ men pá dào bàn shān yāo jiù xiē le yí huì r.Chúng tôi leo đến nửa sườn núi rồi nghỉ một lát.
我一会儿还要准备明天的考试。
wǒ yí huì r hái yào zhǔn bèi míng tiān de kǎo shì.Một lát nữa tớ còn phải chuẩn bị cho bài thi ngày mai.
Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像