XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

一些

[yī xiē] [一 些]

1.một số; một vài; một ít

表示少量或不确定的数量

我买了一些书。

wǒ mǎi le yì xiē shū.

Tôi đã mua một số sách.

2.một chút, một ít (chỉ mức độ)

放在形容词后,表示程度不大

今天比昨天冷一些。

jīn tiān bǐ zuó tiān lěng yì xiē.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.

你可以先收集一些具体的例子。

nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.

Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

趁年轻要多学一些实用的技能。

chèn nián qīng yào duō xué yì xiē shí yòng de jì néng.

Tranh thủ khi còn trẻ nên học thêm nhiều kỹ năng thực tế.

清淡一些?是不能吃辣的菜吗?

qīng dàn yì xiē? shì bù néng chī là de cài ma?

Thanh đạm một chút ạ? Là không được ăn món cay phải không?

Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm