局部
[jú bù] [局 部]
một phần; cục bộ
指事物的某一部分,与全局相对。
气象台预测今天下午本市局部地区会有阵雨。
qì xiàng tái yù cè jīn tiān xià wǔ běn shì jú bù dì qū huì yǒu zhèn yǔ.Đài khí tượng dự báo chiều nay một số khu vực cục bộ của thành phố sẽ có mưa rào.
嗯?是局部的磁场干扰吗?你有做初步排除吗?
èn? shì jú bù de cí chǎng gān rǎo ma? nǐ yǒu zuò chū bù pái chú ma?Ừm? Có phải nhiễu từ trường cục bộ không? Em đã loại trừ sơ bộ chưa?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止烫伤会暂时削弱皮肤局部的触觉。
tàng shāng huì zàn shí xuē ruò pí fū jú bù de chù jué.Bỏng sẽ tạm thời làm suy giảm xúc giác ở vùng da đó.
对,局部修补根本解决不了短路风险,防灾难度极大。
duì, jú bù xiū bǔ gēn běn jiě jué bù le duǎn lù fēng xiǎn, fáng zāi nán dù jí dà.Đúng thế, chắp vá từng phần hoàn toàn không giải quyết được nguy cơ đoản mạch, phòng chống thiên tai vô cùng khó khăn.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性