片段
[piàn duàn] [片 段]
đoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.); tập (của câu chuyện, v.v.)
整体中的一部分或事物零碎的段落
这部电影的精彩片段引起了观众的兴趣。
zhè bù diàn yǐng de jīng cǎi piàn duàn yǐn qǐ le guān zhòng de xìng qù.Những trích đoạn hay của bộ phim này đã thu hút sự chú ý của khán giả.
可以先选有趣的片段,配上简单介绍,吸引他们看下去。
kě yǐ xiān xuǎn yǒu qù de piàn duàn, pèi shàng jiǎn dān jiè shào, xī yǐn tā men kàn xià qù.Có thể chọn những đoạn thú vị trước, kèm phần giới thiệu đơn giản để thu hút họ xem tiếp.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…这正是优势所在,它跟引入外源片段的传统转基因完全是两码事。
zhè zhèng shì yōu shì suǒ zài, tā gēn yǐn rù wài yuán piàn duàn de chuán tǒng zhuǎn jī yīn wán quán shì liǎng mǎ shì.Đây chính là ưu thế, nó và biến đổi gen truyền thống đưa đoạn gen ngoại lai vào hoàn toàn là hai việc khác nhau.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁