手段
[shǒu duàn] [手 段]
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
为达到某种目的采取的方法
这种竞争手段是不公平的。
zhè zhǒng jìng zhēng shǒu duàn shì bù gōng píng de.Phương pháp cạnh tranh này là không công bằng.
个
这就是造谣者利用大众心理的手段。
zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…我觉得那些常规的公关手段根本没用。
wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非面对危险,必须采取非常手段。
miàn duì wēi xiǎn, bì xū cǎi qǔ fēi cháng shǒu duàn.Trước nguy hiểm, phải áp dụng biện pháp đặc biệt.