一手
[yī shǒu] [一 手]
một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình
独自经办;指某种技能或本领。
王老师写得一手漂亮的毛笔字,学员们都很佩服。
wáng lǎo shī xiě de yì shǒu piào liang de máo bǐ zì, xué yuán men dōu hěn pèi fú.Thầy Vương viết được một nét chữ thư pháp rất đẹp, các học viên đều rất khâm phục.
mưu mẹo; đòn ngón; mánh khóe
指手段、计谋或招数。
没想到他在关键时刻还留了一手。
méi xiǎng dào tā zài guān jiàn shí kè hái liú le yì shǒu.Không ngờ đến thời điểm then chốt anh ta vẫn giấu lại một chiêu.
对,作者把十年的第一手田野调查资料梳理得非常扎实。
duì, zuò zhě bǎ shí nián de dì yī shǒu tián yě diào chá zī liào shū lǐ de fēi cháng zhā shi.Đúng vậy, tác giả đã hệ thống lại tư liệu điền dã trực tiếp trong mười năm vô cùng vững chắc.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不小时候我是由姥姥一手带大的。
xiǎo shí hòu wǒ shì yóu lǎo lao yì shǒu dài dà de.Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.
很好。抓紧时间收集一手数据,下周我们再细化实证分析部分。
hěn hǎo. zhuā jǐn shí jiān shōu jí yì shǒu shù jù, xià zhōu wǒ men zài xì huà shí zhèng fēn xī bù fen.Rất tốt. Tranh thủ thời gian thu thập dữ liệu sơ cấp, tuần sau chúng ta làm rõ hơn phần phân tích thực chứng.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống