第一手
[dì yī shǒu] [第 一 手]
trực tiếp
直接从来源取得的,未经中转的。
记者深入现场获取了关于事故的第一手资料。
jì zhě shēn rù xiàn chǎng huò qǔ le guān yú shì gù de dì yī shǒu zī liào.Phóng viên đã đi sâu vào hiện trường để thu thập tư liệu trực tiếp đầu tiên về vụ tai nạn.
对,作者把十年的第一手田野调查资料梳理得非常扎实。
duì, zuò zhě bǎ shí nián de dì yī shǒu tián yě diào chá zī liào shū lǐ de fēi cháng zhā shi.Đúng vậy, tác giả đã hệ thống lại tư liệu điền dã trực tiếp trong mười năm vô cùng vững chắc.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不记者正在搜集事故现场的第一手资料。
jì zhě zhèng zài sōu jí shì gù xiàn chǎng de dì yī shǒu zī liào.Phóng viên đang thu thập tư liệu trực tiếp tại hiện trường vụ tai nạn.
这段珍贵采访为纪录片提供了第一手素材。
zhè duàn zhēn guì cǎi fǎng wèi jì lù piàn tí gōng le dì yī shǒu sù cái.Đoạn phỏng vấn quý giá này đã cung cấp tư liệu gốc trực tiếp cho bộ phim tài liệu.