第一
[dì yī] [第 一]
đầu tiên; số một; chính
排在最前面的;最好的
他考试是第一名。
tā kǎo shì shì dì yī míng.Anh ấy thi đứng thứ nhất.
trước hết; thứ nhất (khi liệt kê)
列举时表示首先、第一点
第一,我们要按时到校。
dì yī, wǒ men yào àn shí dào xiào.Thứ nhất, chúng ta phải đến trường đúng giờ.
请问,下午第一班车几点开车?
qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?
Trong bài: Mua vé xe/tàu公司将这项工作列为第一任务。
gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.
进去了!第一排还有两个位子!
jìn qù le! dì yī pái hái yǒu liǎng gè wèi zǐ!Vào được rồi! Hàng thứ nhất vẫn còn hai chỗ ngồi!
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿