第一步
[dì yī bù] [第 一 步]
bước một; bước đầu tiên
好的,第一步需要准备什么文件?
hǎo de, dì yī bù xū yào zhǔn bèi shén me wén jiàn?Được ạ, bước đầu tiên cần chuẩn bị tài liệu gì?
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…承认缺点是进步的第一步。
chéng rèn quē diǎn shì jìn bù de dì yī bù.Thừa nhận khuyết điểm là bước đầu để tiến bộ.
为什么?存钱难道不是第一步吗?
wèi shén me? cún qián nán dào bú shì dì yī bù ma?Tại sao? Tiết kiệm tiền chẳng lẽ không phải là bước đầu tiên sao?
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光